ROUGH:Nghĩa của từ Rough - Từ điển Anh - Việt - Soha Tra Từ

rough   as my husband said i brought in a lover rough usage cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề

middlesbrough – chelsea Chelsea missed a host of chances as Championship side Middlesbrough earned a slender advantage in the first leg of their Carabao Cup semi-final at a boisterous Riverside Stadium. Hayden Hackney

get through Get through là một phrasal verb trong tiếng Anh có nghĩa là “vượt qua, thành công hoàn thành một việc khó khăn nào đó”. Cụm từ này được sử dụng để diễn tả việc hoàn thành công việc, liên lạc, vượt qua khó khăn, tiêu thụ hoặc truyền đạt thông tin. Ví dụ: The team got through a difficult project by working together

₫ 68,200
₫ 178,500-50%
Quantity
Delivery Options